🎧 Tiếng Anh cho Developer

Luyện nghe và nói phản xạ theo ngữ cảnh

← Danh sách giáo trình

237 Everyday American English Sentence Patterns

💡 Học mẫu câu, thay nội dung trong [ngoặc vuông] (nếu có) bằng chuyện của bạn. Mỗi mẫu có 10 ví dụ Anh–Việt với ngữ cảnh để luyện nói liền mạch.

Giọng đọc & bộ lọc
Che tiếng Anh Che bản dịch

Trình duyệt này không hỗ trợ đọc thành tiếng.

Toàn bộ chủ đề — 237 Everyday American English Sentence Patterns

237 / 237 mẫu câu
1
I'm trying to eat healthier. I've been thinking about it for a while.
Tôi đang cố ăn uống lành mạnh hơn. Tôi đã nghĩ về việc này một thời gian rồi.
2
I'm trying to get some sleep. I'm taking it one step at a time.
Tôi đang cố ngủ một chút. Tôi đang làm từng bước một.
3
I'm trying to save money. It's something I want to work on this year.
Tôi đang cố tiết kiệm tiền. Đây là việc tôi muốn cải thiện trong năm nay.
4
I'm trying to learn to drive. I've been thinking about it for a while.
Tôi đang cố học lái xe. Tôi đã nghĩ về việc này một thời gian rồi.
5
I'm trying to find a new apartment. I'm taking it one step at a time.
Tôi đang cố tìm căn hộ mới. Tôi đang làm từng bước một.
6
I'm trying to exercise more. It's something I want to work on this year.
Tôi đang cố tập thể dục nhiều hơn. Đây là việc tôi muốn cải thiện trong năm nay.
7
I'm trying to spend less time on my phone. I've been thinking about it for a while.
Tôi đang cố dùng điện thoại ít hơn. Tôi đã nghĩ về việc này một thời gian rồi.
8
I'm trying to improve my English. I'm taking it one step at a time.
Tôi đang cố cải thiện tiếng Anh. Tôi đang làm từng bước một.
9
I'm trying to cook at home more often. It's something I want to work on this year.
Tôi đang cố nấu ăn ở nhà thường xuyên hơn. Đây là việc tôi muốn cải thiện trong năm nay.
10
I'm trying to finish the book. I've been thinking about it for a while.
Tôi đang cố đọc xong cuốn sách. Tôi đã nghĩ về việc này một thời gian rồi.
1
I'm planning to eat healthier. I'm taking it one step at a time.
Tôi dự định ăn uống lành mạnh hơn. Tôi đang làm từng bước một.
2
I'm planning to get some sleep. It's something I want to work on this year.
Tôi dự định ngủ một chút. Đây là việc tôi muốn cải thiện trong năm nay.
3
I'm planning to save money. I've been thinking about it for a while.
Tôi dự định tiết kiệm tiền. Tôi đã nghĩ về việc này một thời gian rồi.
4
I'm planning to learn to drive. I'm taking it one step at a time.
Tôi dự định học lái xe. Tôi đang làm từng bước một.
5
I'm planning to find a new apartment. It's something I want to work on this year.
Tôi dự định tìm căn hộ mới. Đây là việc tôi muốn cải thiện trong năm nay.
6
I'm planning to exercise more. I've been thinking about it for a while.
Tôi dự định tập thể dục nhiều hơn. Tôi đã nghĩ về việc này một thời gian rồi.
7
I'm planning to spend less time on my phone. I'm taking it one step at a time.
Tôi dự định dùng điện thoại ít hơn. Tôi đang làm từng bước một.
8
I'm planning to improve my English. It's something I want to work on this year.
Tôi dự định cải thiện tiếng Anh. Đây là việc tôi muốn cải thiện trong năm nay.
9
I'm planning to cook at home more often. I've been thinking about it for a while.
Tôi dự định nấu ăn ở nhà thường xuyên hơn. Tôi đã nghĩ về việc này một thời gian rồi.
10
I'm planning to finish the book. I'm taking it one step at a time.
Tôi dự định đọc xong cuốn sách. Tôi đang làm từng bước một.
1
I want to eat healthier. It's something I want to work on this year.
Tôi muốn ăn uống lành mạnh hơn. Đây là việc tôi muốn cải thiện trong năm nay.
2
I want to get some sleep. I've been thinking about it for a while.
Tôi muốn ngủ một chút. Tôi đã nghĩ về việc này một thời gian rồi.
3
I want to save money. I'm taking it one step at a time.
Tôi muốn tiết kiệm tiền. Tôi đang làm từng bước một.
4
I want to learn to drive. It's something I want to work on this year.
Tôi muốn học lái xe. Đây là việc tôi muốn cải thiện trong năm nay.
5
I want to find a new apartment. I've been thinking about it for a while.
Tôi muốn tìm căn hộ mới. Tôi đã nghĩ về việc này một thời gian rồi.
6
I want to exercise more. I'm taking it one step at a time.
Tôi muốn tập thể dục nhiều hơn. Tôi đang làm từng bước một.
7
I want to spend less time on my phone. It's something I want to work on this year.
Tôi muốn dùng điện thoại ít hơn. Đây là việc tôi muốn cải thiện trong năm nay.
8
I want to improve my English. I've been thinking about it for a while.
Tôi muốn cải thiện tiếng Anh. Tôi đã nghĩ về việc này một thời gian rồi.
9
I want to cook at home more often. I'm taking it one step at a time.
Tôi muốn nấu ăn ở nhà thường xuyên hơn. Tôi đang làm từng bước một.
10
I want to finish the book. It's something I want to work on this year.
Tôi muốn đọc xong cuốn sách. Đây là việc tôi muốn cải thiện trong năm nay.
1
I'd like to eat healthier. I've been thinking about it for a while.
Tôi muốn ăn uống lành mạnh hơn. Tôi đã nghĩ về việc này một thời gian rồi.
2
I'd like to get some sleep. I'm taking it one step at a time.
Tôi muốn ngủ một chút. Tôi đang làm từng bước một.
3
I'd like to save money. It's something I want to work on this year.
Tôi muốn tiết kiệm tiền. Đây là việc tôi muốn cải thiện trong năm nay.
4
I'd like to learn to drive. I've been thinking about it for a while.
Tôi muốn học lái xe. Tôi đã nghĩ về việc này một thời gian rồi.
5
I'd like to find a new apartment. I'm taking it one step at a time.
Tôi muốn tìm căn hộ mới. Tôi đang làm từng bước một.
6
I'd like to exercise more. It's something I want to work on this year.
Tôi muốn tập thể dục nhiều hơn. Đây là việc tôi muốn cải thiện trong năm nay.
7
I'd like to spend less time on my phone. I've been thinking about it for a while.
Tôi muốn dùng điện thoại ít hơn. Tôi đã nghĩ về việc này một thời gian rồi.
8
I'd like to improve my English. I'm taking it one step at a time.
Tôi muốn cải thiện tiếng Anh. Tôi đang làm từng bước một.
9
I'd like to cook at home more often. It's something I want to work on this year.
Tôi muốn nấu ăn ở nhà thường xuyên hơn. Đây là việc tôi muốn cải thiện trong năm nay.
10
I'd like to finish the book. I've been thinking about it for a while.
Tôi muốn đọc xong cuốn sách. Tôi đã nghĩ về việc này một thời gian rồi.
1
I might eat healthier. I'm taking it one step at a time.
Có thể tôi sẽ ăn uống lành mạnh hơn. Tôi đang làm từng bước một.
2
I might get some sleep. It's something I want to work on this year.
Có thể tôi sẽ ngủ một chút. Đây là việc tôi muốn cải thiện trong năm nay.
3
I might save money. I've been thinking about it for a while.
Có thể tôi sẽ tiết kiệm tiền. Tôi đã nghĩ về việc này một thời gian rồi.
4
I might learn to drive. I'm taking it one step at a time.
Có thể tôi sẽ học lái xe. Tôi đang làm từng bước một.
5
I might find a new apartment. It's something I want to work on this year.
Có thể tôi sẽ tìm căn hộ mới. Đây là việc tôi muốn cải thiện trong năm nay.
6
I might exercise more. I've been thinking about it for a while.
Có thể tôi sẽ tập thể dục nhiều hơn. Tôi đã nghĩ về việc này một thời gian rồi.
7
I might spend less time on my phone. I'm taking it one step at a time.
Có thể tôi sẽ dùng điện thoại ít hơn. Tôi đang làm từng bước một.
8
I might improve my English. It's something I want to work on this year.
Có thể tôi sẽ cải thiện tiếng Anh. Đây là việc tôi muốn cải thiện trong năm nay.
9
I might cook at home more often. I've been thinking about it for a while.
Có thể tôi sẽ nấu ăn ở nhà thường xuyên hơn. Tôi đã nghĩ về việc này một thời gian rồi.
10
I might finish the book. I'm taking it one step at a time.
Có thể tôi sẽ đọc xong cuốn sách. Tôi đang làm từng bước một.
1
I've decided to eat healthier. It's something I want to work on this year.
Tôi đã quyết định ăn uống lành mạnh hơn. Đây là việc tôi muốn cải thiện trong năm nay.
2
I've decided to get some sleep. I've been thinking about it for a while.
Tôi đã quyết định ngủ một chút. Tôi đã nghĩ về việc này một thời gian rồi.
3
I've decided to save money. I'm taking it one step at a time.
Tôi đã quyết định tiết kiệm tiền. Tôi đang làm từng bước một.
4
I've decided to learn to drive. It's something I want to work on this year.
Tôi đã quyết định học lái xe. Đây là việc tôi muốn cải thiện trong năm nay.
5
I've decided to find a new apartment. I've been thinking about it for a while.
Tôi đã quyết định tìm căn hộ mới. Tôi đã nghĩ về việc này một thời gian rồi.
6
I've decided to exercise more. I'm taking it one step at a time.
Tôi đã quyết định tập thể dục nhiều hơn. Tôi đang làm từng bước một.
7
I've decided to spend less time on my phone. It's something I want to work on this year.
Tôi đã quyết định dùng điện thoại ít hơn. Đây là việc tôi muốn cải thiện trong năm nay.
8
I've decided to improve my English. I've been thinking about it for a while.
Tôi đã quyết định cải thiện tiếng Anh. Tôi đã nghĩ về việc này một thời gian rồi.
9
I've decided to cook at home more often. I'm taking it one step at a time.
Tôi đã quyết định nấu ăn ở nhà thường xuyên hơn. Tôi đang làm từng bước một.
10
I've decided to finish the book. It's something I want to work on this year.
Tôi đã quyết định đọc xong cuốn sách. Đây là việc tôi muốn cải thiện trong năm nay.
1
I'm going to eat healthier. I've been thinking about it for a while.
Tôi sẽ ăn uống lành mạnh hơn. Tôi đã nghĩ về việc này một thời gian rồi.
2
I'm going to get some sleep. I'm taking it one step at a time.
Tôi sẽ ngủ một chút. Tôi đang làm từng bước một.
3
I'm going to save money. It's something I want to work on this year.
Tôi sẽ tiết kiệm tiền. Đây là việc tôi muốn cải thiện trong năm nay.
4
I'm going to learn to drive. I've been thinking about it for a while.
Tôi sẽ học lái xe. Tôi đã nghĩ về việc này một thời gian rồi.
5
I'm going to find a new apartment. I'm taking it one step at a time.
Tôi sẽ tìm căn hộ mới. Tôi đang làm từng bước một.
6
I'm going to exercise more. It's something I want to work on this year.
Tôi sẽ tập thể dục nhiều hơn. Đây là việc tôi muốn cải thiện trong năm nay.
7
I'm going to spend less time on my phone. I've been thinking about it for a while.
Tôi sẽ dùng điện thoại ít hơn. Tôi đã nghĩ về việc này một thời gian rồi.
8
I'm going to improve my English. I'm taking it one step at a time.
Tôi sẽ cải thiện tiếng Anh. Tôi đang làm từng bước một.
9
I'm going to cook at home more often. It's something I want to work on this year.
Tôi sẽ nấu ăn ở nhà thường xuyên hơn. Đây là việc tôi muốn cải thiện trong năm nay.
10
I'm going to finish the book. I've been thinking about it for a while.
Tôi sẽ đọc xong cuốn sách. Tôi đã nghĩ về việc này một thời gian rồi.
1
I usually get up early. I've been trying to keep a regular routine.
Tôi thường dậy sớm. Tôi đang cố duy trì nếp sinh hoạt đều đặn.
2
I usually make coffee at home. My schedule changes a lot from day to day.
Tôi thường pha cà phê ở nhà. Lịch sinh hoạt của tôi thay đổi khá nhiều mỗi ngày.
3
I usually walk after dinner. It depends on how busy I am.
Tôi thường đi bộ sau bữa tối. Còn tùy hôm đó tôi bận đến mức nào.
4
I usually check my messages. I've been trying to keep a regular routine.
Tôi thường xem tin nhắn. Tôi đang cố duy trì nếp sinh hoạt đều đặn.
5
I usually listen to music. My schedule changes a lot from day to day.
Tôi thường nghe nhạc. Lịch sinh hoạt của tôi thay đổi khá nhiều mỗi ngày.
6
I usually cook dinner. It depends on how busy I am.
Tôi thường nấu bữa tối. Còn tùy hôm đó tôi bận đến mức nào.
7
I usually read before bed. I've been trying to keep a regular routine.
Tôi thường đọc sách trước khi ngủ. Tôi đang cố duy trì nếp sinh hoạt đều đặn.
8
I usually call my parents. My schedule changes a lot from day to day.
Tôi thường gọi điện cho bố mẹ. Lịch sinh hoạt của tôi thay đổi khá nhiều mỗi ngày.
9
I usually go to the gym. It depends on how busy I am.
Tôi thường đến phòng tập. Còn tùy hôm đó tôi bận đến mức nào.
10
I usually clean my room. I've been trying to keep a regular routine.
Tôi thường dọn phòng. Tôi đang cố duy trì nếp sinh hoạt đều đặn.
1
I sometimes get up early. My schedule changes a lot from day to day.
Thỉnh thoảng tôi dậy sớm. Lịch sinh hoạt của tôi thay đổi khá nhiều mỗi ngày.
2
I sometimes make coffee at home. It depends on how busy I am.
Thỉnh thoảng tôi pha cà phê ở nhà. Còn tùy hôm đó tôi bận đến mức nào.
3
I sometimes walk after dinner. I've been trying to keep a regular routine.
Thỉnh thoảng tôi đi bộ sau bữa tối. Tôi đang cố duy trì nếp sinh hoạt đều đặn.
4
I sometimes check my messages. My schedule changes a lot from day to day.
Thỉnh thoảng tôi xem tin nhắn. Lịch sinh hoạt của tôi thay đổi khá nhiều mỗi ngày.
5
I sometimes listen to music. It depends on how busy I am.
Thỉnh thoảng tôi nghe nhạc. Còn tùy hôm đó tôi bận đến mức nào.
6
I sometimes cook dinner. I've been trying to keep a regular routine.
Thỉnh thoảng tôi nấu bữa tối. Tôi đang cố duy trì nếp sinh hoạt đều đặn.
7
I sometimes read before bed. My schedule changes a lot from day to day.
Thỉnh thoảng tôi đọc sách trước khi ngủ. Lịch sinh hoạt của tôi thay đổi khá nhiều mỗi ngày.
8
I sometimes call my parents. It depends on how busy I am.
Thỉnh thoảng tôi gọi điện cho bố mẹ. Còn tùy hôm đó tôi bận đến mức nào.
9
I sometimes go to the gym. I've been trying to keep a regular routine.
Thỉnh thoảng tôi đến phòng tập. Tôi đang cố duy trì nếp sinh hoạt đều đặn.
10
I sometimes clean my room. My schedule changes a lot from day to day.
Thỉnh thoảng tôi dọn phòng. Lịch sinh hoạt của tôi thay đổi khá nhiều mỗi ngày.
1
I don't usually get up early. It depends on how busy I am.
Tôi thường không dậy sớm. Còn tùy hôm đó tôi bận đến mức nào.
2
I don't usually make coffee at home. I've been trying to keep a regular routine.
Tôi thường không pha cà phê ở nhà. Tôi đang cố duy trì nếp sinh hoạt đều đặn.
3
I don't usually walk after dinner. My schedule changes a lot from day to day.
Tôi thường không đi bộ sau bữa tối. Lịch sinh hoạt của tôi thay đổi khá nhiều mỗi ngày.
4
I don't usually check my messages. It depends on how busy I am.
Tôi thường không xem tin nhắn. Còn tùy hôm đó tôi bận đến mức nào.
5
I don't usually listen to music. I've been trying to keep a regular routine.
Tôi thường không nghe nhạc. Tôi đang cố duy trì nếp sinh hoạt đều đặn.
6
I don't usually cook dinner. My schedule changes a lot from day to day.
Tôi thường không nấu bữa tối. Lịch sinh hoạt của tôi thay đổi khá nhiều mỗi ngày.
7
I don't usually read before bed. It depends on how busy I am.
Tôi thường không đọc sách trước khi ngủ. Còn tùy hôm đó tôi bận đến mức nào.
8
I don't usually call my parents. I've been trying to keep a regular routine.
Tôi thường không gọi điện cho bố mẹ. Tôi đang cố duy trì nếp sinh hoạt đều đặn.
9
I don't usually go to the gym. My schedule changes a lot from day to day.
Tôi thường không đến phòng tập. Lịch sinh hoạt của tôi thay đổi khá nhiều mỗi ngày.
10
I don't usually clean my room. It depends on how busy I am.
Tôi thường không dọn phòng. Còn tùy hôm đó tôi bận đến mức nào.
1
I try to get up early when I can. I've been trying to keep a regular routine.
Tôi cố dậy sớm khi có thể. Tôi đang cố duy trì nếp sinh hoạt đều đặn.
2
I try to make coffee at home when I can. My schedule changes a lot from day to day.
Tôi cố pha cà phê ở nhà khi có thể. Lịch sinh hoạt của tôi thay đổi khá nhiều mỗi ngày.
3
I try to walk after dinner when I can. It depends on how busy I am.
Tôi cố đi bộ sau bữa tối khi có thể. Còn tùy hôm đó tôi bận đến mức nào.
4
I try to check my messages when I can. I've been trying to keep a regular routine.
Tôi cố xem tin nhắn khi có thể. Tôi đang cố duy trì nếp sinh hoạt đều đặn.
5
I try to listen to music when I can. My schedule changes a lot from day to day.
Tôi cố nghe nhạc khi có thể. Lịch sinh hoạt của tôi thay đổi khá nhiều mỗi ngày.
6
I try to cook dinner when I can. It depends on how busy I am.
Tôi cố nấu bữa tối khi có thể. Còn tùy hôm đó tôi bận đến mức nào.
7
I try to read before bed when I can. I've been trying to keep a regular routine.
Tôi cố đọc sách trước khi ngủ khi có thể. Tôi đang cố duy trì nếp sinh hoạt đều đặn.
8
I try to call my parents when I can. My schedule changes a lot from day to day.
Tôi cố gọi điện cho bố mẹ khi có thể. Lịch sinh hoạt của tôi thay đổi khá nhiều mỗi ngày.
9
I try to go to the gym when I can. It depends on how busy I am.
Tôi cố đến phòng tập khi có thể. Còn tùy hôm đó tôi bận đến mức nào.
10
I try to clean my room when I can. I've been trying to keep a regular routine.
Tôi cố dọn phòng khi có thể. Tôi đang cố duy trì nếp sinh hoạt đều đặn.
1
I've gotten into the habit of getting up early. My schedule changes a lot from day to day.
Tôi đã hình thành thói quen dậy sớm. Lịch sinh hoạt của tôi thay đổi khá nhiều mỗi ngày.
2
I've gotten into the habit of making coffee at home. It depends on how busy I am.
Tôi đã hình thành thói quen pha cà phê ở nhà. Còn tùy hôm đó tôi bận đến mức nào.
3
I've gotten into the habit of walking after dinner. I've been trying to keep a regular routine.
Tôi đã hình thành thói quen đi bộ sau bữa tối. Tôi đang cố duy trì nếp sinh hoạt đều đặn.
4
I've gotten into the habit of checking my messages. My schedule changes a lot from day to day.
Tôi đã hình thành thói quen xem tin nhắn. Lịch sinh hoạt của tôi thay đổi khá nhiều mỗi ngày.
5
I've gotten into the habit of listening to music. It depends on how busy I am.
Tôi đã hình thành thói quen nghe nhạc. Còn tùy hôm đó tôi bận đến mức nào.
6
I've gotten into the habit of cooking dinner. I've been trying to keep a regular routine.
Tôi đã hình thành thói quen nấu bữa tối. Tôi đang cố duy trì nếp sinh hoạt đều đặn.
7
I've gotten into the habit of reading before bed. My schedule changes a lot from day to day.
Tôi đã hình thành thói quen đọc sách trước khi ngủ. Lịch sinh hoạt của tôi thay đổi khá nhiều mỗi ngày.
8
I've gotten into the habit of calling my parents. It depends on how busy I am.
Tôi đã hình thành thói quen gọi điện cho bố mẹ. Còn tùy hôm đó tôi bận đến mức nào.
9
I've gotten into the habit of going to the gym. I've been trying to keep a regular routine.
Tôi đã hình thành thói quen đến phòng tập. Tôi đang cố duy trì nếp sinh hoạt đều đặn.
10
I've gotten into the habit of cleaning my room. My schedule changes a lot from day to day.
Tôi đã hình thành thói quen dọn phòng. Lịch sinh hoạt của tôi thay đổi khá nhiều mỗi ngày.
1
I like working from home. A friend asked me about it the other day.
Tôi thích làm việc ở nhà. Hôm trước có người bạn hỏi tôi về chuyện này.
2
I like cooking for friends. It's something I keep coming back to.
Tôi thích nấu ăn cho bạn bè. Đây là việc tôi hay nghĩ đến.
3
I like watching movies at home. What do you think about it?
Tôi thích xem phim ở nhà. Bạn nghĩ sao về chuyện đó?
4
I like getting up early. A friend asked me about it the other day.
Tôi thích dậy sớm. Hôm trước có người bạn hỏi tôi về chuyện này.
5
I like taking the train. It's something I keep coming back to.
Tôi thích đi tàu. Đây là việc tôi hay nghĩ đến.
6
I like learning new languages. What do you think about it?
Tôi thích học ngôn ngữ mới. Bạn nghĩ sao về chuyện đó?
7
I like spending time outdoors. A friend asked me about it the other day.
Tôi thích dành thời gian ngoài trời. Hôm trước có người bạn hỏi tôi về chuyện này.
8
I like trying new restaurants. It's something I keep coming back to.
Tôi thích thử những nhà hàng mới. Đây là việc tôi hay nghĩ đến.
9
I like traveling alone. What do you think about it?
Tôi thích đi du lịch một mình. Bạn nghĩ sao về chuyện đó?
10
I like reading at night. A friend asked me about it the other day.
Tôi thích đọc sách vào buổi tối. Hôm trước có người bạn hỏi tôi về chuyện này.
1
I prefer working from home. It's something I keep coming back to.
Tôi thích làm việc ở nhà hơn. Đây là việc tôi hay nghĩ đến.
2
I prefer cooking for friends. What do you think about it?
Tôi thích nấu ăn cho bạn bè hơn. Bạn nghĩ sao về chuyện đó?
3
I prefer watching movies at home. A friend asked me about it the other day.
Tôi thích xem phim ở nhà hơn. Hôm trước có người bạn hỏi tôi về chuyện này.
4
I prefer getting up early. It's something I keep coming back to.
Tôi thích dậy sớm hơn. Đây là việc tôi hay nghĩ đến.
5
I prefer taking the train. What do you think about it?
Tôi thích đi tàu hơn. Bạn nghĩ sao về chuyện đó?
6
I prefer learning new languages. A friend asked me about it the other day.
Tôi thích học ngôn ngữ mới hơn. Hôm trước có người bạn hỏi tôi về chuyện này.
7
I prefer spending time outdoors. It's something I keep coming back to.
Tôi thích dành thời gian ngoài trời hơn. Đây là việc tôi hay nghĩ đến.
8
I prefer trying new restaurants. What do you think about it?
Tôi thích thử những nhà hàng mới hơn. Bạn nghĩ sao về chuyện đó?
9
I prefer traveling alone. A friend asked me about it the other day.
Tôi thích đi du lịch một mình hơn. Hôm trước có người bạn hỏi tôi về chuyện này.
10
I prefer reading at night. It's something I keep coming back to.
Tôi thích đọc sách vào buổi tối hơn. Đây là việc tôi hay nghĩ đến.
1
I'm into working from home. What do you think about it?
Tôi thích làm việc ở nhà. Bạn nghĩ sao về chuyện đó?
2
I'm into cooking for friends. A friend asked me about it the other day.
Tôi thích nấu ăn cho bạn bè. Hôm trước có người bạn hỏi tôi về chuyện này.
3
I'm into watching movies at home. It's something I keep coming back to.
Tôi thích xem phim ở nhà. Đây là việc tôi hay nghĩ đến.
4
I'm into getting up early. What do you think about it?
Tôi thích dậy sớm. Bạn nghĩ sao về chuyện đó?
5
I'm into taking the train. A friend asked me about it the other day.
Tôi thích đi tàu. Hôm trước có người bạn hỏi tôi về chuyện này.
6
I'm into learning new languages. It's something I keep coming back to.
Tôi thích học ngôn ngữ mới. Đây là việc tôi hay nghĩ đến.
7
I'm into spending time outdoors. What do you think about it?
Tôi thích dành thời gian ngoài trời. Bạn nghĩ sao về chuyện đó?
8
I'm into trying new restaurants. A friend asked me about it the other day.
Tôi thích thử những nhà hàng mới. Hôm trước có người bạn hỏi tôi về chuyện này.
9
I'm into traveling alone. It's something I keep coming back to.
Tôi thích đi du lịch một mình. Đây là việc tôi hay nghĩ đến.
10
I'm into reading at night. What do you think about it?
Tôi thích đọc sách vào buổi tối. Bạn nghĩ sao về chuyện đó?
1
I don't mind working from home. A friend asked me about it the other day.
Tôi không ngại làm việc ở nhà. Hôm trước có người bạn hỏi tôi về chuyện này.
2
I don't mind cooking for friends. It's something I keep coming back to.
Tôi không ngại nấu ăn cho bạn bè. Đây là việc tôi hay nghĩ đến.
3
I don't mind watching movies at home. What do you think about it?
Tôi không ngại xem phim ở nhà. Bạn nghĩ sao về chuyện đó?
4
I don't mind getting up early. A friend asked me about it the other day.
Tôi không ngại dậy sớm. Hôm trước có người bạn hỏi tôi về chuyện này.
5
I don't mind taking the train. It's something I keep coming back to.
Tôi không ngại đi tàu. Đây là việc tôi hay nghĩ đến.
6
I don't mind learning new languages. What do you think about it?
Tôi không ngại học ngôn ngữ mới. Bạn nghĩ sao về chuyện đó?
7
I don't mind spending time outdoors. A friend asked me about it the other day.
Tôi không ngại dành thời gian ngoài trời. Hôm trước có người bạn hỏi tôi về chuyện này.
8
I don't mind trying new restaurants. It's something I keep coming back to.
Tôi không ngại thử những nhà hàng mới. Đây là việc tôi hay nghĩ đến.
9
I don't mind traveling alone. What do you think about it?
Tôi không ngại đi du lịch một mình. Bạn nghĩ sao về chuyện đó?
10
I don't mind reading at night. A friend asked me about it the other day.
Tôi không ngại đọc sách vào buổi tối. Hôm trước có người bạn hỏi tôi về chuyện này.
1
I'm not a big fan of working from home. It's something I keep coming back to.
Tôi không thích làm việc ở nhà lắm. Đây là việc tôi hay nghĩ đến.
2
I'm not a big fan of cooking for friends. What do you think about it?
Tôi không thích nấu ăn cho bạn bè lắm. Bạn nghĩ sao về chuyện đó?
3
I'm not a big fan of watching movies at home. A friend asked me about it the other day.
Tôi không thích xem phim ở nhà lắm. Hôm trước có người bạn hỏi tôi về chuyện này.
4
I'm not a big fan of getting up early. It's something I keep coming back to.
Tôi không thích dậy sớm lắm. Đây là việc tôi hay nghĩ đến.
5
I'm not a big fan of taking the train. What do you think about it?
Tôi không thích đi tàu lắm. Bạn nghĩ sao về chuyện đó?
6
I'm not a big fan of learning new languages. A friend asked me about it the other day.
Tôi không thích học ngôn ngữ mới lắm. Hôm trước có người bạn hỏi tôi về chuyện này.
7
I'm not a big fan of spending time outdoors. It's something I keep coming back to.
Tôi không thích dành thời gian ngoài trời lắm. Đây là việc tôi hay nghĩ đến.
8
I'm not a big fan of trying new restaurants. What do you think about it?
Tôi không thích thử những nhà hàng mới lắm. Bạn nghĩ sao về chuyện đó?
9
I'm not a big fan of traveling alone. A friend asked me about it the other day.
Tôi không thích đi du lịch một mình lắm. Hôm trước có người bạn hỏi tôi về chuyện này.
10
I'm not a big fan of reading at night. It's something I keep coming back to.
Tôi không thích đọc sách vào buổi tối lắm. Đây là việc tôi hay nghĩ đến.
1
I'm interested in working from home. What do you think about it?
Tôi quan tâm đến việc làm việc ở nhà. Bạn nghĩ sao về chuyện đó?
2
I'm interested in cooking for friends. A friend asked me about it the other day.
Tôi quan tâm đến việc nấu ăn cho bạn bè. Hôm trước có người bạn hỏi tôi về chuyện này.
3
I'm interested in watching movies at home. It's something I keep coming back to.
Tôi quan tâm đến việc xem phim ở nhà. Đây là việc tôi hay nghĩ đến.
4
I'm interested in getting up early. What do you think about it?
Tôi quan tâm đến việc dậy sớm. Bạn nghĩ sao về chuyện đó?
5
I'm interested in taking the train. A friend asked me about it the other day.
Tôi quan tâm đến việc đi tàu. Hôm trước có người bạn hỏi tôi về chuyện này.
6
I'm interested in learning new languages. It's something I keep coming back to.
Tôi quan tâm đến việc học ngôn ngữ mới. Đây là việc tôi hay nghĩ đến.
7
I'm interested in spending time outdoors. What do you think about it?
Tôi quan tâm đến việc dành thời gian ngoài trời. Bạn nghĩ sao về chuyện đó?
8
I'm interested in trying new restaurants. A friend asked me about it the other day.
Tôi quan tâm đến việc thử những nhà hàng mới. Hôm trước có người bạn hỏi tôi về chuyện này.
9
I'm interested in traveling alone. It's something I keep coming back to.
Tôi quan tâm đến việc đi du lịch một mình. Đây là việc tôi hay nghĩ đến.
10
I'm interested in reading at night. What do you think about it?
Tôi quan tâm đến việc đọc sách vào buổi tối. Bạn nghĩ sao về chuyện đó?
1
I need to pay the rent. I should probably take care of it today.
Tôi cần trả tiền thuê nhà. Có lẽ hôm nay tôi nên giải quyết việc đó.
2
I need to pick up my package. I've had a lot on my plate lately.
Tôi cần lấy kiện hàng. Dạo này tôi có khá nhiều việc phải lo.
3
I need to buy groceries. It's been on my list all week.
Tôi cần mua thực phẩm. Việc đó đã nằm trong danh sách cần làm của tôi cả tuần.
4
I need to reply to that email. I should probably take care of it today.
Tôi cần trả lời email đó. Có lẽ hôm nay tôi nên giải quyết việc đó.
5
I need to book a doctor's appointment. I've had a lot on my plate lately.
Tôi cần đặt lịch khám bác sĩ. Dạo này tôi có khá nhiều việc phải lo.
6
I need to charge my phone. It's been on my list all week.
Tôi cần sạc điện thoại. Việc đó đã nằm trong danh sách cần làm của tôi cả tuần.
7
I need to call the bank. I should probably take care of it today.
Tôi cần gọi cho ngân hàng. Có lẽ hôm nay tôi nên giải quyết việc đó.
8
I need to finish the report. I've had a lot on my plate lately.
Tôi cần hoàn thành bản báo cáo. Dạo này tôi có khá nhiều việc phải lo.
9
I need to wash the dishes. It's been on my list all week.
Tôi cần rửa bát. Việc đó đã nằm trong danh sách cần làm của tôi cả tuần.
10
I need to renew my passport. I should probably take care of it today.
Tôi cần gia hạn hộ chiếu. Có lẽ hôm nay tôi nên giải quyết việc đó.
1
I have to pay the rent. I've had a lot on my plate lately.
Tôi phải trả tiền thuê nhà. Dạo này tôi có khá nhiều việc phải lo.
2
I have to pick up my package. It's been on my list all week.
Tôi phải lấy kiện hàng. Việc đó đã nằm trong danh sách cần làm của tôi cả tuần.
3
I have to buy groceries. I should probably take care of it today.
Tôi phải mua thực phẩm. Có lẽ hôm nay tôi nên giải quyết việc đó.
4
I have to reply to that email. I've had a lot on my plate lately.
Tôi phải trả lời email đó. Dạo này tôi có khá nhiều việc phải lo.
5
I have to book a doctor's appointment. It's been on my list all week.
Tôi phải đặt lịch khám bác sĩ. Việc đó đã nằm trong danh sách cần làm của tôi cả tuần.
6
I have to charge my phone. I should probably take care of it today.
Tôi phải sạc điện thoại. Có lẽ hôm nay tôi nên giải quyết việc đó.
7
I have to call the bank. I've had a lot on my plate lately.
Tôi phải gọi cho ngân hàng. Dạo này tôi có khá nhiều việc phải lo.
8
I have to finish the report. It's been on my list all week.
Tôi phải hoàn thành bản báo cáo. Việc đó đã nằm trong danh sách cần làm của tôi cả tuần.
9
I have to wash the dishes. I should probably take care of it today.
Tôi phải rửa bát. Có lẽ hôm nay tôi nên giải quyết việc đó.
10
I have to renew my passport. I've had a lot on my plate lately.
Tôi phải gia hạn hộ chiếu. Dạo này tôi có khá nhiều việc phải lo.
1
I should pay the rent. It's been on my list all week.
Tôi nên trả tiền thuê nhà. Việc đó đã nằm trong danh sách cần làm của tôi cả tuần.
2
I should pick up my package. I should probably take care of it today.
Tôi nên lấy kiện hàng. Có lẽ hôm nay tôi nên giải quyết việc đó.
3
I should buy groceries. I've had a lot on my plate lately.
Tôi nên mua thực phẩm. Dạo này tôi có khá nhiều việc phải lo.
4
I should reply to that email. It's been on my list all week.
Tôi nên trả lời email đó. Việc đó đã nằm trong danh sách cần làm của tôi cả tuần.
5
I should book a doctor's appointment. I should probably take care of it today.
Tôi nên đặt lịch khám bác sĩ. Có lẽ hôm nay tôi nên giải quyết việc đó.
6
I should charge my phone. I've had a lot on my plate lately.
Tôi nên sạc điện thoại. Dạo này tôi có khá nhiều việc phải lo.
7
I should call the bank. It's been on my list all week.
Tôi nên gọi cho ngân hàng. Việc đó đã nằm trong danh sách cần làm của tôi cả tuần.
8
I should finish the report. I should probably take care of it today.
Tôi nên hoàn thành bản báo cáo. Có lẽ hôm nay tôi nên giải quyết việc đó.
9
I should wash the dishes. I've had a lot on my plate lately.
Tôi nên rửa bát. Dạo này tôi có khá nhiều việc phải lo.
10
I should renew my passport. It's been on my list all week.
Tôi nên gia hạn hộ chiếu. Việc đó đã nằm trong danh sách cần làm của tôi cả tuần.
1
I'm supposed to pay the rent. I should probably take care of it today.
Theo kế hoạch, tôi cần trả tiền thuê nhà. Có lẽ hôm nay tôi nên giải quyết việc đó.
2
I'm supposed to pick up my package. I've had a lot on my plate lately.
Theo kế hoạch, tôi cần lấy kiện hàng. Dạo này tôi có khá nhiều việc phải lo.
3
I'm supposed to buy groceries. It's been on my list all week.
Theo kế hoạch, tôi cần mua thực phẩm. Việc đó đã nằm trong danh sách cần làm của tôi cả tuần.
4
I'm supposed to reply to that email. I should probably take care of it today.
Theo kế hoạch, tôi cần trả lời email đó. Có lẽ hôm nay tôi nên giải quyết việc đó.
5
I'm supposed to book a doctor's appointment. I've had a lot on my plate lately.
Theo kế hoạch, tôi cần đặt lịch khám bác sĩ. Dạo này tôi có khá nhiều việc phải lo.
6
I'm supposed to charge my phone. It's been on my list all week.
Theo kế hoạch, tôi cần sạc điện thoại. Việc đó đã nằm trong danh sách cần làm của tôi cả tuần.
7
I'm supposed to call the bank. I should probably take care of it today.
Theo kế hoạch, tôi cần gọi cho ngân hàng. Có lẽ hôm nay tôi nên giải quyết việc đó.
8
I'm supposed to finish the report. I've had a lot on my plate lately.
Theo kế hoạch, tôi cần hoàn thành bản báo cáo. Dạo này tôi có khá nhiều việc phải lo.
9
I'm supposed to wash the dishes. It's been on my list all week.
Theo kế hoạch, tôi cần rửa bát. Việc đó đã nằm trong danh sách cần làm của tôi cả tuần.
10
I'm supposed to renew my passport. I should probably take care of it today.
Theo kế hoạch, tôi cần gia hạn hộ chiếu. Có lẽ hôm nay tôi nên giải quyết việc đó.
1
I don't have time to pay the rent. I've had a lot on my plate lately.
Tôi không có thời gian để trả tiền thuê nhà. Dạo này tôi có khá nhiều việc phải lo.
2
I don't have time to pick up my package. It's been on my list all week.
Tôi không có thời gian để lấy kiện hàng. Việc đó đã nằm trong danh sách cần làm của tôi cả tuần.
3
I don't have time to buy groceries. I should probably take care of it today.
Tôi không có thời gian để mua thực phẩm. Có lẽ hôm nay tôi nên giải quyết việc đó.
4
I don't have time to reply to that email. I've had a lot on my plate lately.
Tôi không có thời gian để trả lời email đó. Dạo này tôi có khá nhiều việc phải lo.
5
I don't have time to book a doctor's appointment. It's been on my list all week.
Tôi không có thời gian để đặt lịch khám bác sĩ. Việc đó đã nằm trong danh sách cần làm của tôi cả tuần.
6
I don't have time to charge my phone. I should probably take care of it today.
Tôi không có thời gian để sạc điện thoại. Có lẽ hôm nay tôi nên giải quyết việc đó.
7
I don't have time to call the bank. I've had a lot on my plate lately.
Tôi không có thời gian để gọi cho ngân hàng. Dạo này tôi có khá nhiều việc phải lo.
8
I don't have time to finish the report. It's been on my list all week.
Tôi không có thời gian để hoàn thành bản báo cáo. Việc đó đã nằm trong danh sách cần làm của tôi cả tuần.
9
I don't have time to wash the dishes. I should probably take care of it today.
Tôi không có thời gian để rửa bát. Có lẽ hôm nay tôi nên giải quyết việc đó.
10
I don't have time to renew my passport. I've had a lot on my plate lately.
Tôi không có thời gian để gia hạn hộ chiếu. Dạo này tôi có khá nhiều việc phải lo.
1
I forgot to pay the rent. It's been on my list all week.
Tôi đã quên trả tiền thuê nhà. Việc đó đã nằm trong danh sách cần làm của tôi cả tuần.
2
I forgot to pick up my package. I should probably take care of it today.
Tôi đã quên lấy kiện hàng. Có lẽ hôm nay tôi nên giải quyết việc đó.
3
I forgot to buy groceries. I've had a lot on my plate lately.
Tôi đã quên mua thực phẩm. Dạo này tôi có khá nhiều việc phải lo.
4
I forgot to reply to that email. It's been on my list all week.
Tôi đã quên trả lời email đó. Việc đó đã nằm trong danh sách cần làm của tôi cả tuần.
5
I forgot to book a doctor's appointment. I should probably take care of it today.
Tôi đã quên đặt lịch khám bác sĩ. Có lẽ hôm nay tôi nên giải quyết việc đó.
6
I forgot to charge my phone. I've had a lot on my plate lately.
Tôi đã quên sạc điện thoại. Dạo này tôi có khá nhiều việc phải lo.
7
I forgot to call the bank. It's been on my list all week.
Tôi đã quên gọi cho ngân hàng. Việc đó đã nằm trong danh sách cần làm của tôi cả tuần.
8
I forgot to finish the report. I should probably take care of it today.
Tôi đã quên hoàn thành bản báo cáo. Có lẽ hôm nay tôi nên giải quyết việc đó.
9
I forgot to wash the dishes. I've had a lot on my plate lately.
Tôi đã quên rửa bát. Dạo này tôi có khá nhiều việc phải lo.
10
I forgot to renew my passport. It's been on my list all week.
Tôi đã quên gia hạn hộ chiếu. Việc đó đã nằm trong danh sách cần làm của tôi cả tuần.
1
Can you send me the link? It would help me a lot.
Bạn có thể gửi tôi đường dẫn không? Việc đó sẽ giúp tôi rất nhiều.
2
Can you call me later? No rush if you're busy right now.
Bạn có thể gọi lại cho tôi sau không? Nếu bạn đang bận thì không cần gấp đâu.
3
Can you check the address? I'd really appreciate it.
Bạn có thể kiểm tra địa chỉ không? Tôi sẽ rất cảm kích.
4
Can you help me with this? It would help me a lot.
Bạn có thể giúp tôi việc này không? Việc đó sẽ giúp tôi rất nhiều.
5
Can you turn down the music? No rush if you're busy right now.
Bạn có thể vặn nhỏ nhạc không? Nếu bạn đang bận thì không cần gấp đâu.
6
Can you hold the door? I'd really appreciate it.
Bạn có thể giữ cửa giúp tôi không? Tôi sẽ rất cảm kích.
7
Can you repeat that? It would help me a lot.
Bạn có thể nhắc lại điều đó không? Việc đó sẽ giúp tôi rất nhiều.
8
Can you show me how it works? No rush if you're busy right now.
Bạn có thể chỉ tôi cách nó hoạt động không? Nếu bạn đang bận thì không cần gấp đâu.
9
Can you save me a seat? I'd really appreciate it.
Bạn có thể giữ chỗ cho tôi không? Tôi sẽ rất cảm kích.
10
Can you wait a minute? It would help me a lot.
Bạn có thể đợi một phút không? Việc đó sẽ giúp tôi rất nhiều.
1
Could you send me the link? No rush if you're busy right now.
Bạn có thể gửi tôi đường dẫn được không? Nếu bạn đang bận thì không cần gấp đâu.
2
Could you call me later? I'd really appreciate it.
Bạn có thể gọi lại cho tôi sau được không? Tôi sẽ rất cảm kích.
3
Could you check the address? It would help me a lot.
Bạn có thể kiểm tra địa chỉ được không? Việc đó sẽ giúp tôi rất nhiều.
4
Could you help me with this? No rush if you're busy right now.
Bạn có thể giúp tôi việc này được không? Nếu bạn đang bận thì không cần gấp đâu.
5
Could you turn down the music? I'd really appreciate it.
Bạn có thể vặn nhỏ nhạc được không? Tôi sẽ rất cảm kích.
6
Could you hold the door? It would help me a lot.
Bạn có thể giữ cửa giúp tôi được không? Việc đó sẽ giúp tôi rất nhiều.
7
Could you repeat that? No rush if you're busy right now.
Bạn có thể nhắc lại điều đó được không? Nếu bạn đang bận thì không cần gấp đâu.
8
Could you show me how it works? I'd really appreciate it.
Bạn có thể chỉ tôi cách nó hoạt động được không? Tôi sẽ rất cảm kích.
9
Could you save me a seat? It would help me a lot.
Bạn có thể giữ chỗ cho tôi được không? Việc đó sẽ giúp tôi rất nhiều.
10
Could you wait a minute? No rush if you're busy right now.
Bạn có thể đợi một phút được không? Nếu bạn đang bận thì không cần gấp đâu.
1
Can you please send me the link? I'd really appreciate it.
Bạn vui lòng gửi tôi đường dẫn được không? Tôi sẽ rất cảm kích.
2
Can you please call me later? It would help me a lot.
Bạn vui lòng gọi lại cho tôi sau được không? Việc đó sẽ giúp tôi rất nhiều.
3
Can you please check the address? No rush if you're busy right now.
Bạn vui lòng kiểm tra địa chỉ được không? Nếu bạn đang bận thì không cần gấp đâu.
4
Can you please help me with this? I'd really appreciate it.
Bạn vui lòng giúp tôi việc này được không? Tôi sẽ rất cảm kích.
5
Can you please turn down the music? It would help me a lot.
Bạn vui lòng vặn nhỏ nhạc được không? Việc đó sẽ giúp tôi rất nhiều.
6
Can you please hold the door? No rush if you're busy right now.
Bạn vui lòng giữ cửa giúp tôi được không? Nếu bạn đang bận thì không cần gấp đâu.
7
Can you please repeat that? I'd really appreciate it.
Bạn vui lòng nhắc lại điều đó được không? Tôi sẽ rất cảm kích.
8
Can you please show me how it works? It would help me a lot.
Bạn vui lòng chỉ tôi cách nó hoạt động được không? Việc đó sẽ giúp tôi rất nhiều.
9
Can you please save me a seat? No rush if you're busy right now.
Bạn vui lòng giữ chỗ cho tôi được không? Nếu bạn đang bận thì không cần gấp đâu.
10
Can you please wait a minute? I'd really appreciate it.
Bạn vui lòng đợi một phút được không? Tôi sẽ rất cảm kích.
1
Please send me the link. It would help me a lot.
Làm ơn gửi tôi đường dẫn. Việc đó sẽ giúp tôi rất nhiều.
2
Please call me later. No rush if you're busy right now.
Làm ơn gọi lại cho tôi sau. Nếu bạn đang bận thì không cần gấp đâu.
3
Please check the address. I'd really appreciate it.
Làm ơn kiểm tra địa chỉ. Tôi sẽ rất cảm kích.
4
Please help me with this. It would help me a lot.
Làm ơn giúp tôi việc này. Việc đó sẽ giúp tôi rất nhiều.
5
Please turn down the music. No rush if you're busy right now.
Làm ơn vặn nhỏ nhạc. Nếu bạn đang bận thì không cần gấp đâu.
6
Please hold the door. I'd really appreciate it.
Làm ơn giữ cửa giúp tôi. Tôi sẽ rất cảm kích.
7
Please repeat that. It would help me a lot.
Làm ơn nhắc lại điều đó. Việc đó sẽ giúp tôi rất nhiều.
8
Please show me how it works. No rush if you're busy right now.
Làm ơn chỉ tôi cách nó hoạt động. Nếu bạn đang bận thì không cần gấp đâu.
9
Please save me a seat. I'd really appreciate it.
Làm ơn giữ chỗ cho tôi. Tôi sẽ rất cảm kích.
10
Please wait a minute. It would help me a lot.
Làm ơn đợi một phút. Việc đó sẽ giúp tôi rất nhiều.
1
Would you mind sending me the link? No rush if you're busy right now.
Bạn gửi tôi đường dẫn có phiền không? Nếu bạn đang bận thì không cần gấp đâu.
2
Would you mind calling me later? I'd really appreciate it.
Bạn gọi lại cho tôi sau có phiền không? Tôi sẽ rất cảm kích.
3
Would you mind checking the address? It would help me a lot.
Bạn kiểm tra địa chỉ có phiền không? Việc đó sẽ giúp tôi rất nhiều.
4
Would you mind helping me with this? No rush if you're busy right now.
Bạn giúp tôi việc này có phiền không? Nếu bạn đang bận thì không cần gấp đâu.
5
Would you mind turning down the music? I'd really appreciate it.
Bạn vặn nhỏ nhạc có phiền không? Tôi sẽ rất cảm kích.
6
Would you mind holding the door? It would help me a lot.
Bạn giữ cửa giúp tôi có phiền không? Việc đó sẽ giúp tôi rất nhiều.
7
Would you mind repeating that? No rush if you're busy right now.
Bạn nhắc lại điều đó có phiền không? Nếu bạn đang bận thì không cần gấp đâu.
8
Would you mind showing me how it works? I'd really appreciate it.
Bạn chỉ tôi cách nó hoạt động có phiền không? Tôi sẽ rất cảm kích.
9
Would you mind saving me a seat? It would help me a lot.
Bạn giữ chỗ cho tôi có phiền không? Việc đó sẽ giúp tôi rất nhiều.
10
Would you mind waiting a minute? No rush if you're busy right now.
Bạn đợi một phút có phiền không? Nếu bạn đang bận thì không cần gấp đâu.
1
Please send me the link when you get a chance. I'd really appreciate it.
Khi nào tiện, bạn gửi tôi đường dẫn nhé. Tôi sẽ rất cảm kích.
2
Please call me later when you get a chance. It would help me a lot.
Khi nào tiện, bạn gọi lại cho tôi sau nhé. Việc đó sẽ giúp tôi rất nhiều.
3
Please check the address when you get a chance. No rush if you're busy right now.
Khi nào tiện, bạn kiểm tra địa chỉ nhé. Nếu bạn đang bận thì không cần gấp đâu.
4
Please help me with this when you get a chance. I'd really appreciate it.
Khi nào tiện, bạn giúp tôi việc này nhé. Tôi sẽ rất cảm kích.
5
Please turn down the music when you get a chance. It would help me a lot.
Khi nào tiện, bạn vặn nhỏ nhạc nhé. Việc đó sẽ giúp tôi rất nhiều.
6
Please hold the door when you get a chance. No rush if you're busy right now.
Khi nào tiện, bạn giữ cửa giúp tôi nhé. Nếu bạn đang bận thì không cần gấp đâu.
7
Please repeat that when you get a chance. I'd really appreciate it.
Khi nào tiện, bạn nhắc lại điều đó nhé. Tôi sẽ rất cảm kích.
8
Please show me how it works when you get a chance. It would help me a lot.
Khi nào tiện, bạn chỉ tôi cách nó hoạt động nhé. Việc đó sẽ giúp tôi rất nhiều.
9
Please save me a seat when you get a chance. No rush if you're busy right now.
Khi nào tiện, bạn giữ chỗ cho tôi nhé. Nếu bạn đang bận thì không cần gấp đâu.
10
Please wait a minute when you get a chance. I'd really appreciate it.
Khi nào tiện, bạn đợi một phút nhé. Tôi sẽ rất cảm kích.